sổ chi

Học thuật
Thân thiện
sổ chi

Mẹ ghi lại các khoản chi tiêu hàng ngày vào sổ chi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sổ ghi chép các khoản tiền đã tiêu ra, đã chi trả: "sổ chi" một loại sổ sách kế toán dùng để ghi chép một cách hệ thống tất cả các khoản chi phí, tiền tiêu ra của một cá nhân, hộ gia đình, tổ chức hoặc doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kế toán viên cập nhật mọi khoản mua nguyên vật liệu vào sổ chi hàng ngày.
    • Để quản lý tài chính gia đình hiệu quả, chị ấy luôn ghi chép cẩn thận từng khoản mua sắm vào cuốn sổ chi.
    • Cuối tháng, doanh nghiệp đối chiếu sổ chi với sổ thu để xác định lợi nhuận.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ghi vào sổ chi": hành động ghi chép một khoản tiền đã tiêu vào sổ.
    • Mọi khoản mua văn phòng phẩm đều phải được ghi vào sổ chi ngay lập tức.
  • "Đối chiếu sổ chi": so sánh, kiểm tra tính chính xác của sổ chi với các chứng từ hoặc sổ sách khác.
    • Công việc cuối quý đối chiếu sổ chi với hóa đơn biên lai.
  • "Sổ chi tiết": một loại sổ chi ghi chép chi tiết theo từng đối tượng hoặc từng loại chi phí cụ thể.
    • Kế toán lập sổ chi tiết cho từng bộ phận để dễ theo dõi ngân sách.
Biến thể từ liên quan
  • Sổ thu chi (danh từ): sổ sách ghi chép cả hai mặt thu chi của một đơn vị.
    • Sổ thu chi cho thấy bức tranh tài chính tổng thể.
  • Sổ kế toán (danh từ): danh từ chung chỉ các loại sổ sách dùng trong công tác kế toán, trong đó bao gồm sổ chi.
  • Sổ cái (danh từ): sổ kế toán tổng hợp chính, có thể chứa các tài khoản phản ánh cả chi phí.
  • Chi phí (danh từ): khoản tiền phải chi ra, đối tượng được ghi vào sổ chi.
Từ đồng nghĩa
  • Sổ ghi chi: cách ghi khác có nghĩa tương tự.
  • Sổ chi tiêu: nhấn mạnh vào mục đích ghi chép các khoản tiêu dùng, thường dùng trong quản lý cá nhân hoặc gia đình.
  • Sổ chi phí: nhấn mạnh vào việc ghi chép các khoản chi phí phát sinh.
Lưu ý sử dụng
  • "Sổ chi" một thuật ngữ thường dùng trong lĩnh vực kế toán, tài chính quản lý kinh tế gia đình.
  • Trong ngữ cảnh hành chính, kế toán, "sổ chi" thường một phần của hệ thống sổ sách chính thức quy định ghi chép cụ thể.
  • Không nên nhầm lẫn "sổ chi" (danh từ chỉ một loại sổ) với hành động "chi sổ" (động từ, có thể hiểu chi tiền theo sổ).
sổ chi

Mẹ ghi lại các khoản chi tiêu hàng ngày vào sổ chi.

  1. Sổ ghi chép những món tiền tiêu ra.

Từ gần giống

Từ chứa "sổ chi"